婆娘

pó niáng bà nương

Hán Việt: bà nương · Pinyin: pó niáng

Tổng quan

đàn bà (miệt thị) iếng gọi người phụ nữ hạ lưu. bà nương bà nương ☆Tiếng gọi người phụ nữ hạ lưu.

Cấu tạo: (bà) + (nương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đàn bà (miệt thị) iếng gọi người phụ nữ hạ lưu. bà nương bà nương ☆Tiếng gọi người phụ nữ hạ lưu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對婦人卑賤的稱呼。元.陶宗儀《南村輟耕錄.卷一四.婦女曰娘》:「謂婦人之卑賤者,曰『某娘』,曰『幾娘』。鄙之,曰『婆娘』。」《水滸傳》第二一回:「那張三亦是個酒色之徒,這事如何不曉得。因見這婆娘眉來眼去,十分有情,記在心裡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对妇女的通称; 妻子; 指女仆。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.对妇女的通称。 2.妻子。 3.指女仆。

Eng

  • CC-CEDICT woman (derog.)
  • Cihui woman (derog.)