婆婆媽媽

pó pó mā mā bà bà mụ mụ

Hán Việt: bà bà mụ mụ · Pinyin: pó pó mā mā

Tổng quan

nữ tính | như bà già | dài dòng | nhát gan | quá cẩn thận | quá nhạy cảm | sến sẩm

Cấu tạo: (bà) + (bà) + (mụ) + (mụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nữ tính | như bà già | dài dòng | nhát gan | quá cẩn thận | quá nhạy cảm | sến sẩm

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容人动作琐细,言语罗唆。也形容人感情脆弱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓拘泥旧俗而缺乏知识的老年妇人。 2.形容人感情脆弱。

Eng

  • CC-CEDICT effeminate|old-womanish|garrulous|fainthearted|overly careful|overly sensitive|maudlin
  • Cihui 婆婆媽媽 ópomāmā r.f. 1. kindhearted; motherly 2. fainthearted; overly careful 3. sentimental 4. effeminate 5. old-womanish