婆婆媽媽

pó pó mā mā bà bà mụ mụ

Hán Việt: bà bà mụ mụ · Pinyin: pó pó mā mā

Tổng quan

nữ tính | như bà già | dài dòng | nhát gan | quá cẩn thận | quá nhạy cảm | sến sẩm

Cấu tạo: (bà) + (bà) + (mụ) + (mụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nữ tính | như bà già | dài dòng | nhát gan | quá cẩn thận | quá nhạy cảm | sến sẩm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容一個人拿不起,放不下,做事不乾脆。《紅樓夢》第七七回:「我待不說,又掌不住,你太也婆婆媽媽的了。」《官場現形記》第二四回:「大家因他養的肥胖,做起事來又有些婆婆媽媽的腔調,所以大家就送他一個表號,叫他做黃胖姑。」

Eng

  • CC-CEDICT effeminate|old-womanish|garrulous|fainthearted|overly careful|overly sensitive|maudlin
  • Cihui 婆婆媽媽 ópomāmā r.f. 1. kindhearted; motherly 2. fainthearted; overly careful 3. sentimental 4. effeminate 5. old-womanish