婆媳

pó xí bà tức

Hán Việt: bà tức · Pinyin: pó xí

Tổng quan

mẹ chồng và nàng dâu

Cấu tạo: (bà) + (tức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mẹ chồng và nàng dâu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 婆婆和媳婦。如:「這婆媳倆感情融洽,相偕為家中打理一切。」《儒林外史》第三回:「說罷,婆媳兩個,都來坐著喫了飯。」《紅樓夢》第七回:「早有賈珍之妻尤氏,與賈蓉之妻秦氏,婆媳兩個引了多少姬妾丫鬟媳婦等,接出儀門。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 婆婆和儿媳妇:~关系。

Eng

  • CC-CEDICT mother-in-law and daughter-in-law
  • Cihui mother-in-law and daughter-in-law