婆家

pó jia bà gia

Hán Việt: bà gia · Pinyin: pó jia

Tổng quan

gia đình chồng

Cấu tạo: (bà) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gia đình chồng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 婦人稱夫家為「婆家」。《紅樓夢》第六八回:「鳳姐一面使旺兒在外打聽細底,這尤二姐之事皆已深知。原來已有了婆家的。」《老殘遊記》第六回:「他爸爸四十來歲,他女兒十七八歲,長的是十分人材,還沒有婆家。」也作「婆婆家」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"婆婆家"; 丈夫的家。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"婆婆家"。 2.丈夫的家。

Eng

  • CC-CEDICT husband's family (traditionally where the wife moves into)
  • Cihui husband's family (traditionally where the wife moves into)