婆心

pó xīn bà tâm

Hán Việt: bà tâm · Pinyin: pó xīn

Tổng quan

(văn học) lòng tốt òng nhân ái. bà tâm bà tâm ☆Lòng nhân ái.

Cấu tạo: (bà) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) lòng tốt òng nhân ái. bà tâm bà tâm ☆Lòng nhân ái.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 如老婦人般的慈悲心腸。《兒女英雄傳》第三五回:「然則只吾夫子這薄薄兒的兩本論語中,『為山九仞』一章便有無限的救世婆心,教人苦口兒。」《歧路燈》第七一回:「接引後進的婆心,你程叔卻是最熱腸的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《景德传灯录·临济义玄禅师》"黄蘖问云'汝回太速生。'师云'只为老婆心切。'"后以"婆心"指仁慈之心。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《景德传灯录·临济义玄禅师》"黄蘖问云'汝回太速生。'师云'只为老婆心切。'"后以"婆心"指仁慈之心。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) kindheartedness
  • Cihui 婆心 óxīn* n. a kind and compassionate heart