婆老

pó lǎo bà lão

Hán Việt: bà lão · Pinyin: pó lǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (bà) + (lão)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 老太婆和老頭子。即老夫妻。《喻世明言.卷二六.沈小官一鳥害七命》:「原來張公正在湧金門城腳下住,止婆老兩口兒,又無兒子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 老婆子和老头儿。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.老婆子和老头儿。