婉商

wǎn shānguyển thương

Hán Việt: uyển thương · Pinyin: wǎn shāng

Tổng quan

khéo léo bàn bạc; bàn khéo

新华 · Tân Hoa Đại lục

婉言相商:经过多次~,他才同意这个方案。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

婉轉商量。如:「婉商再三,他終於同意出面調停此事。」

Cấu tạo: 婉 (uyển) + 商 (thương)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thương lượng
  • VietPhrases bàn khéo
  • Biên soạn 婉商 wǎnshāng v. consult tactfully

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 婉轉商量。如:「婉商再三,他終於同意出面調停此事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 婉言相商:经过多次~,他才同意这个方案。

Eng

  • Cihui 婉商 wǎnshāng v. consult tactfully

Từ liên quan

Gần nghĩa

商丘 · 商业 · 商事 · 商人 · 商代 · 商会 · 商佉 · 商兑