婉商

wǎn shāng uyển thương

Hán Việt: uyển thương · Pinyin: wǎn shāng

Tổng quan

khéo léo bàn bạc; bàn khéo。婉言相商。

Cấu tạo: (uyển) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khéo léo bàn bạc; bàn khéo。婉言相商。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 婉轉商量。如:「婉商再三,他終於同意出面調停此事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 婉言相商:经过多次~,他才同意这个方案。

Eng

  • Cihui 婉商 wǎnshāng v. consult tactfully