wǎn uyển

Hán Việt: uyển · Pinyin: wǎn

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Diụ dàng là con gái vũ mị 嫵媚 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 順也。 Thuận dã. (Thuận theo) [Vận hội 韻會] 婉婉,龍飛貌。 Uyển uyển, long phi mạo. (Uyển uyển, là dáng bay của rồng) [Tập vận 集韻] 美也。 Mĩ dã. (Dáng đẹp đẽ) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] [Chính vận 正韻] 於阮切 Ư nguyễn thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 委遠切,音宛。 Uỷ viễn thiết, âm Uyển 【Bộ】Nữ女

婉商 · 婉如 · 婉妙 · 婉娩 · 婉拒 · 婉称 · 婉稱 · 婉約

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwǎn
Hán Việtuyển
Quảng Đôngjyun2
Mân Namuán
Nhật BảnUTSUKUSHII
Hàn Quốc
Chú âmㄨㄢˇ
Hán ngữ Trung cổqyanx
Baxter-Sagart[ʔ]o[n]ʔ
Hán ngữ Thượng cổ[ʔ]o[n]ʔ
Phản thiết委遠切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nhún thuận. Như {uyển chuyển} [婉轉] hòa thuận dịu dàng. Đẹp.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.和順的。如:「溫柔婉約」。《左傳.昭公二十六年》:「姑慈而從,婦聽而婉。」晉.杜預.注:「婉,順也。」 2.美好的。《詩經.曹風.候人》:「婉兮孌兮,季女斯飢。」晉.陸機〈贈紀士詩〉:「修姱協姝麗,華顏婉如玉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 婉 (形声。从女,宛声。本义柔顺) 同本义 婉,顺也。--《说文》 妇听而婉。--《左传·昭公二十六年》 恶而婉。--《左传·襄公二十六年》。服注婉,顺也。” 又如婉软(柔和的样子);婉艳(柔顺华美);婉嫕(婉静。温顺娴静);婉容(和顺的仪容);婉悦(恭顺和悦);婉弱(和顺谦恭);婉柔(温顺柔弱) 柔美 婉娈邀恩宠,百态雜所施。--《金瓶梅》 又如婉娈(漂亮的娈童);婉婉深深(柔美精深);婉仪(美好的仪态);婉美(美好;柔美);婉奕(柔美的样子);婉好(美好,美妙);婉冶(美丽);婉慧(柔美聪慧);婉婉(柔美,美好 婉wǎn ⒈委婉~商。~言。〈引〉顺从…

Eng

  • CC-CEDICT graceful|tactful

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【正韻】於阮切【集韻】【韻會】委遠切,𠀤音宛。【說文】順也。【左傳·昭三十一年】春秋之稱婉而辨。 又婉婉,龍飛貌。【屈原·離騷】駕八龍之婉婉。 又【集韻】鄔管切,音盌。美也。【詩·邶風】燕婉之求。徐邈讀。 又【正韻】迂絹切,音怨。【詩·齊風】猗嗟孌兮,淸揚婉兮。與下選押。選去聲。 又叶胡玩切,音換。【邊讓·章華賦】設長夜之歡飮兮,展中情之燕婉。竭四海之妙珍兮,盡生人之祕翫。妴婉𠀤通。 考證:〔【詩·衞風】燕婉之求。〕 謹照原書衞風改邶風。

Thuyết Văn

順也。 从女。宛聲。 春秋傳曰。太子痤婉。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

鄭風傳曰。婉然美也。齊風傳曰。婉、好眉目也。 於阮切。十四部。 襄二十六年左傳文。按傳云。棄生佐、惡而婉。大子痤美而很。佐卽宋元公也。此所稱舛誤。一時記憶不精耳。按集韵、類篇皆作大子佐婉。葢依傳改正、而又失之。不知佐非大子也。

【婉】 (uyển) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 宛 (uyển) Phiên thiết: Vu nguyễn thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 阮 (nguyễn) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'an' Suy luận: an (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thuận (Theo) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䛄 · 䛷 · 妴