婉稱

wǎn chēng uyển xưng

Hán Việt: uyển xưng · Pinyin: wǎn chēng

Tổng quan

cách nói uyển chuyển (biểu đạt tế nhị cho điều không dễ chịu như cái chết)

Cấu tạo: (uyển) + (xưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cách nói uyển chuyển (biểu đạt tế nhị cho điều không dễ chịu như cái chết)

Eng

  • CC-CEDICT euphemism (tactful expression for sth unpleasant such as death)
  • Cihui euphemism (tactful expression for sth unpleasant such as death)