婉約
uyển ước
Hán Việt: uyển ước · Pinyin: wǎn yuē
Tổng quan
dịu dàng và tinh tế (phong cách) hỉ giọng nói dịu dàng nhưng rõ ràng. uyển ước uyển ước ☆Chỉ giọng nói dịu dàng nhưng rõ ràng. uyển chuyển hàm xúc (văn phong)。委婉含蓄。 古人論詞的風格,分豪放和婉約兩派。 người xưa bàn về phong cách từ, chia thành hai phái, phái cởi mở phóng khoáng và phái uyển chuyển hàm xúc.
Nghĩa
Việt
- Cihui uyển ước uyển ước ☆Chỉ giọng nói dịu dàng nhưng rõ ràng.
- Cihui dịu dàng và tinh tế (phong cách) hỉ giọng nói dịu dàng nhưng rõ ràng. uyển ước uyển ước ☆Chỉ giọng nói dịu dàng nhưng rõ ràng. uyển chuyển hàm xúc (văn phong)。委婉含蓄。 古人論詞的風格,分豪放和婉約兩派。 người xưa bàn về phong cách từ, chia thành hai phái, phái cởi mở phóng khoáng và phái uyển chuyển…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 婉轉含蓄。《國語.吳語》:「夫固知君王之蓋威以好勝也,故婉約其辭,以從逸王志。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.史傳》:「因魯史以修春秋,……然睿旨存亡幽隱,經文婉約。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 婉转含蓄婉约其辞|其为诗,清新婉约; 柔美容色婉约|书法婉约流利。
- Tân Hoa Tự Điển ①婉转含蓄婉约其辞|其为诗,清新婉约。②柔美容色婉约|书法婉约流利。
Eng
- CC-CEDICT graceful and subdued (style)
- Cihui graceful and subdued (style)