婉辭

wǎn cí uyển từ

Hán Việt: uyển từ · Pinyin: wǎn cí

Tổng quan

cách diễn đạt khéo léo | từ chối một cách lịch sự

Cấu tạo: (uyển) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cách diễn đạt khéo léo | từ chối một cách lịch sự

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.委婉的言詞。《二刻拍案驚奇》卷六:「其時身畔有一女兒,年止數歲,把他做了由頭,婉辭哄那丈夫。」《花月痕》第二回:「我彼時因春闈在邇,婉辭謝去。」 2.婉言拒絕。如:「好友幾次邀他同遊歐洲,他總是婉辭以謝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 婉言。也作婉词。

Eng

  • CC-CEDICT tactful expression|to politely decline
  • Cihui tactful expression; to politely decline