婚姻

hūn yīn hôn nhân

Hán Việt: hôn nhân · Pinyin: hūn yīn

Tổng quan

hôn nhân | hôn phối | LT:樁|桩,次 iệc lấy vợ lấy chồng — Việc kết thông gia với nhau. hôn nhân hôn nhân ☆Việc lấy vợ lấy chồng — Việc kết thông gia với nhau.

Cấu tạo: (hôn) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hôn nhân | hôn phối | LT:樁|桩,次 iệc lấy vợ lấy chồng — Việc kết thông gia với nhau. hôn nhân hôn nhân ☆Việc lấy vợ lấy chồng — Việc kết thông gia với nhau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.因結婚而產生互為配偶的關係;常以舉行婚禮或法律見證的方式宣告婚姻關係成立。《談徵.名部下.婚姻》:「《禮記》,娶婦以婚時,故曰『婚姻』。」《紅樓夢》第六六回:「豈有婚姻之事,出入隨意的?還要斟酌。」 2.因婚姻而產生的親戚關係。《爾雅.釋親》:「婦之父母、婿之父母相謂為婚姻。」《史記.卷七.項羽本紀》:「沛公奉酒為壽,約為婚姻。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 结婚的事;因结婚而产生的夫妻关系:~法|~自主|~介绍所丨他们的~十分美满。

Eng

  • CC-CEDICT marriage; matrimony|CL:樁|桩[zhuang1],次[ci4]
  • Cihui marriage; matrimony; CL:樁|桩,次

ja

  • JMdict marriage|matrimony