婚書

hūn shū hôn thư

Hán Việt: hôn thư · Pinyin: hūn shū

Tổng quan

(cổ) hợp đồng hôn nhân

Cấu tạo: (hôn) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (cổ) hợp đồng hôn nhân
  • Cihui hôn thư hôn thư ☆Tờ giấy chứng nhận hai người là vợ chồng.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧式结婚证书 。

Eng

  • CC-CEDICT (old) marriage contract
  • Cihui 婚書 ūnshū n. marriage contract/certificate M:¹fèn/¹zhāng