婚禮

hūn lǐ hôn lễ

Hán Việt: hôn lễ · Pinyin: hūn lǐ

Tổng quan

lễ cưới | đám cưới | LT:場|场

Cấu tạo: (hôn) + (lễ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lễ cưới | đám cưới | LT:場|场
  • Cihui hôn lễ hôn lễ ☆Việc tổ chức cưới xin theo nghi thức. Lễ cưới.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 結婚的儀式。古代包括納采、問名、納吉、納徵、請期、親迎六禮。今指結婚雙方公開舉行的儀式。如:「他們的婚禮既簡單又隆重。」也作「昏禮」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 结婚仪式举行~。

Eng

  • CC-CEDICT wedding ceremony|wedding|CL:場|场[chang3]
  • Cihui wedding ceremony; wedding; CL:場|场

ja

  • JMdict marriage ceremony|wedding