婚約

hūn yuē hôn ước

Hán Việt: hôn ước · Pinyin: hūn yuē

Tổng quan

đính hôn | hợp đồng hôn nhân ự giao hẹn việc vợ chồng. hôn ước hôn ước ☆Sự giao hẹn việc vợ chồng. hôn ước; đính hôn。男女雙方對婚姻的約定。

Cấu tạo: (hôn) + (ước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hôn ước hôn ước ☆Sự giao hẹn việc vợ chồng.
  • Cihui đính hôn | hợp đồng hôn nhân ự giao hẹn việc vợ chồng. hôn ước hôn ước ☆Sự giao hẹn việc vợ chồng. hôn ước; đính hôn。男女雙方對婚姻的約定。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 結婚雙方為將來共同生活所訂的約定。《初刻拍案驚奇》卷一○:「討求朝廷奉寫一紙婚約,待敝友們都押了花字,一同做個證見。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 男女双方对婚姻的约定:缔结~丨解除~。

Eng

  • CC-CEDICT engagement|wedding contract
  • Cihui engagement; wedding contract

ja

  • JMdict engagement|betrothal