婚配

hūn pèi hôn phối

Hán Việt: hôn phối · Pinyin: hūn pèi

Tổng quan

kết hôn

Cấu tạo: (hôn) + (phối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kết hôn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 結親、結婚。元.曾瑞《留鞋記》第三折:「你多大年紀?曾有婚配來麼?」《西遊記》第九回:「有丞相所生一女,名喚溫嬌,又名滿堂嬌,未曾婚配,正高結綵樓,拋打繡毬卜婿。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 结婚(多就已婚未婚而言):子女两人,均未~。

Eng

  • CC-CEDICT to marry
  • Cihui to marry