婢妾

bì qiè tì thiếp

Hán Việt: tì thiếp · Pinyin: bì qiè

Tổng quan

gười vợ nhỏ, nàng hầu. Truyện Nhị độ mai: »Đổi hình tì thiếp ra ngôi phi tần«. tì thiếp tì thiếp ☆Người vợ nhỏ, nàng hầu. Truyện Nhị độ mai: »Đổi hình tì thiếp ra ngôi phi tần«.

Cấu tạo: (tì) + (thiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười vợ nhỏ, nàng hầu. Truyện Nhị độ mai: »Đổi hình tì thiếp ra ngôi phi tần«. tì thiếp tì thiếp ☆Người vợ nhỏ, nàng hầu. Truyện Nhị độ mai: »Đổi hình tì thiếp ra ngôi phi tần«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 通常指小妾、婢女。晉.張華〈輕薄篇〉:「童僕餘粱肉,婢妾蹈綾羅。」《三國演義》第三八回:「徐氏遣婢妾請覽入府。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 妾与使女。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.妾与使女。