婢妾

bì qiètì thiếp

Hán Việt: tì thiếp · Pinyin: bì qiè

Tổng quan

Người vợ nhỏ, nàng hầu. Truyện Nhị độ mai: »Đổi hình tì thiếp ra ngôi phi tần«

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.妾与使女。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

通常指小妾、婢女。晉.張華〈輕薄篇〉:「童僕餘粱肉,婢妾蹈綾羅。」《三國演義》第三八回:「徐氏遣婢妾請覽入府。」

Cấu tạo: 婢 (tì) + 妾 (thiếp)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Người vợ nhỏ, nàng hầu. Truyện Nhị độ mai: »Đổi hình tì thiếp ra ngôi phi tần«.; gười vợ nhỏ, nàng hầu. Truyện Nhị độ mai: »Đổi hình tì thiếp ra ngôi phi tần«

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 通常指小妾、婢女。晉.張華〈輕薄篇〉:「童僕餘粱肉,婢妾蹈綾羅。」《三國演義》第三八回:「徐氏遣婢妾請覽入府。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.妾与使女。

other

  • Nguồn khác »Đổi hình tì thiếp ra ngôi phi tần«

Từ liên quan

Gần nghĩa

妾侍 · 妾名 · 妾服 · 婢仆 · 婢女 · 婢子 · 婢膝 · 婢鮿魚