bèi

Hán Việt: · Pinyin: bèi

Tổng quan

nô tì người hầu gái

婢仆 · 婢女 · 婢妾 · 婢子 · 婢膝 · 婢鮿魚 · 婢学夫人 · 婢學夫人

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbèi
Hán Việt
Quảng Đôngpei5
Mân Nam
Nhật BảnHASHITAME
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄧˋ
Hán ngữ Trung cổbjex
Baxter-Sagart[b]eʔ
Hán ngữ Thượng cổ[b]eʔ
Phản thiết部弭切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con đòi. Tiếng đàn bà xưa tự xưng nhún mình. Như {tì tử} [婢子] nghĩa là kẻ hèn mọn này, Kinh Lễ và Tả Truyện dùng nhiều.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tì Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ti Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ti Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: ti Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 婢 (形声。从女,卑声。本义旧社会里被迫受剥削阶级役使的女子) 古代罪人的眷属没入宫为婢,后通称受役使的女子 婢,女之卑者也。--《说文》 使婢子侍执巾栉。--《左传·僖公二十二年》。注婢子,妇人之卑称也。” 使吾二婢子夹我。--《礼记·檀弓》。注妾也。” 父母有婢子。--《礼记·内则》。注所通贱人之子。” 先大母婢也。--明·归有光《项脊轩志》 为婢仆所惑。--唐·李朝威《柳毅传》 又如婢婿(与婢女私通的人);婢妾(妾与使女) 古代妇女的谦称 婢 bì婢女奴~。 【婢女】旧社会供有钱人家役使的女孩子。

Eng

  • CC-CEDICT slave girl|maid servant

ja

  • JMdict female slave|female servant|housemaid

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】便俾切【集韻】【韻會】部弭切,𠀤音庳。【說文】女之𤰞者。【禮·曲禮】自世婦以下皆稱曰婢子。 又夫人負罪而有所請,亦曰婢子。【左傳·僖十五年】𥠇姬曰:晉君朝以入,則婢子夕以死。又【二十二年】羸氏對太子圉曰:寡君使婢子侍執巾櫛。 又有罪而沒入于官曰官婢。【前漢·𠛬法志】太倉令淳于公罪當𠛬,小女緹縈上書,願沒入爲官婢,以贖父。 又小魚曰魚婢,見【爾雅·釋魚】。 又金鳳花,別名菊婢,見【草木譜】。 又婢曰上淸。【司馬光·考異】引柳珵上淸傳,竇參知敗,屬上淸,定爲宮婢。一曰上淸或婢本名。【正字通】當時通稱婢爲上淸。 考證:〔【左傳·僖十五年】𥠇姬曰,晉侯朝以入。〕 謹照原文晉侯改晉君。

Thuyết Văn

女之卑者也。 从女卑。 卑亦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

內則。父母有婢子。鄭曰。所通賤人之子。是婢爲賤人也。有曲禮自世婦以下、自偁曰婢子。左傳秦穆姬言晉君朝以入、則婢子夕以死。是貴者以婢子自謙。婢亦稱婢子、與內則婢子不同也。鄭注曲禮曰。婢之言卑也。 會意。 據韵會、小徐無此三字。便俾切。十六部。

【婢】(tì) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女卑 (nữa + ti) | Thanh phù (聲符): 卑亦 (ti) Phiên thiết: 便俾切 → tiện + tỉ Nghĩa: nữ (nữ) chi (của) 卑 giả (là) vậy。 từ nữ (nữ)卑。卑 cũng là thanh phù。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư