婦德

phụ đức

Hán Việt: phụ đức

Tổng quan

Cấu tạo: (phụ) + (đức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ết na của đàn bà. phụ đức phụ đức ☆Nết na của đàn bà.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代婦人應具有的美德。《禮記.昏義》:「教以婦德、婦言、婦容、婦功。」《醒世姻緣傳》第六四回:「夫婦宜家,允著剛柔之匹。惟茲婦德無愆,方見夫綱莫斁。」

Eng

  • Cihui 婦德 fùdé n. feminine virtue