婦道
phụ đạo
Hán Việt: phụ đạo · Pinyin: fù dào
Tổng quan
nữ tắc: chuẩn mực đạo đức/phụ nữ/đàn bà/nữ
Nghĩa
Việt
- Cihui nữ tắc: chuẩn mực đạo đức/phụ nữ/đàn bà/nữ
- Cihui ường lối mà người đàn bà phải theo để cư xử hàng ngày. »Hãy cơm áo trọn bề phụ đạo«. (Gia huấn ca). phụ đạo phụ đạo ☆Đường lối mà người đàn bà phải theo để cư xử hàng ngày. »Hãy cơm áo trọn bề phụ đạo«. (Gia huấn ca). nữ tắc; chuẩn mực đạo đức (của người phụ nữ)。舊時指婦女應該遵守的行為準則。 謹…
Eng
- Cihui 婦道 ùdao n. 1. woman 2. woman's proper conduct; female virtues 3. <coll.> women; womenfolk 4. wives
ja
- JMdict woman's duties