婪酣

lán hānlam hàm

Hán Việt: lam hàm · Pinyin: lán hān

Tổng quan

Tham ăn. Láu ăn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.贪婪饮食。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

貪食。唐.韓愈〈月蝕詩效玉川子作〉:「婪酣大肚遭一飽,飢腸徹死無由鳴。」宋.陳造〈謝韓幹送絲糕〉詩:「婪酣得飽問便腹,如汝平生相負何?」

Cấu tạo: 婪 (lam) + 酣 (hàm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tham ăn
  • Biên soạn v.p. gluttonous

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 貪食。唐.韓愈〈月蝕詩效玉川子作〉:「婪酣大肚遭一飽,飢腸徹死無由鳴。」宋.陳造〈謝韓幹送絲糕〉詩:「婪酣得飽問便腹,如汝平生相負何?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.贪婪饮食。

Eng

  • Cihui 婪酣 ánhān v.p. gluttonous

Từ liên quan

Gần nghĩa

酣战 · 酣戰 · 酣春 · 酣梦 · 酣歌 · 酣然 · 酣甜 · 酣畅