lán lam

Hán Việt: lam · Pinyin: lán

Tổng quan

tham lam biến thể cũ của 婪[lan2]

婪酣 · 貪婪 · 贪婪 · 贪婪地 · 贪婪的 · 贪婪者 · 贪婪地吃 · 贪婪地盯

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlán
Hán Việtlam
Quảng Đônglaam4
Mân Namlam5
Nhật BảnMUSABORU
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄢˊ
Hán ngữ Trung cổlom
Baxter-Sagart[r]ˤ[ə]m
Hán ngữ Thượng cổ[r]ˤ[ə]m
Phản thiết盧含切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tham lam.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lam Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 貪愛。《說文解字.女部》:「婪,貪也。」如:「貪婪」。唐.韓愈〈月蝕〉詩:「婪酣大肚遭一飽,飢腸徹死無由鳴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 婪 (形声。从女,林声。本义贪食) 同本义 婪,贪也。--《说文》 贪惏无厌。--《左传·昭公二十八年》 众皆竞进而贪婪兮,冯不厌乎求索。--《楚辞·离骚》。注爱财曰贪,爱食曰婪。” 婪酣大肚遭一饱。--韩愈《月蚀诗效玉·川子作》 澄当婪尾,则知婪为自谦之辞。--《唐音癸签》 贪婪无餍。--《左传·昭公二十八年》 又如婪取(贪婪索取);婪沓(贪婪);婪官(贪官);婪酣(贪婪饮食);婪肆(贪赃不法) 婪 〈名〉 古称行酒一巡 婪lán贪吃,贪心贪~无厌。 婪lìn 1.傻,笨。

Eng

  • CC-CEDICT avaricious
  • CC-CEDICT old variant of 婪[lan2]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤盧含切,音嵐。【說文】貪也。【杜林】卜者黨相詐驗爲婪。【韓愈·順宗實錄】韋執誼,性貪婪詭賊。 又【集韻】盧感切,音窞,義同。一曰不謹也。

Thuyết Văn

貪也。 从女。林聲。 杜林說。卜者攩相詐譣爲婪。 讀若潭。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此與心部之惏音義皆同。 盧含切。七部。 攩譣各本作黨驗。今正。攩者、許之黨字。譣者、許之驗字也。

【婪】(lam) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 林 (lâm) Phiên thiết: 盧含切 → lư + hàm | Đọc như: 潭 (đằm) Nghĩa: 貪 vậy。 từ nữ (nữ)。林 thanh。杜林說。卜 giả (là) 攩相詐譣爲婪。 đọc như 潭。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 惏