媒染劑
môi nhiễm tề
Hán Việt: môi nhiễm tề · Pinyin: méi rǎn jì
Tổng quan
thuốc ăn màu: chất phụ gia định màu nhuộm
Nghĩa
Việt
- Cihui thuốc ăn màu: chất phụ gia định màu nhuộm
- Cihui thuốc ăn màu; chất phụ gia định màu nhuộm。起媒介作用,幫助染料固著於纖維上的物質。通常用鋁鹽、鉻、鹽、鞣酸等。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 布類染色時,幫助染料固著於纖維上的物質。如明礬、五倍子等。
Eng
- Cihui 媒染劑 éirǎnjì n. <chem.> mordant