媒譖

méi zèn môi trấm

Hán Việt: môi trấm · Pinyin: méi zèn

Tổng quan

Cấu tạo: (môi) + (trấm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 藉機進讒言,構陷其罪。《新唐書.卷一三七.郭子儀傳》:「魚朝恩素疾其功,因是媒譖之,故帝召子儀還,更以趙王為天下兵馬元帥,李光弼副之,代子儀領朔方兵。」

Eng

  • Cihui 媒譖 éizèn v. 1. backbite 2. trump up a charge against sb.