媒質

méi zhì môi chất

Hán Việt: môi chất · Pinyin: méi zhì

Tổng quan

môi chất hất trung gian, Chẳng hạn không khí là môi chất để truyền âm thanh. môi chất môi chất ☆Chất trung gian, Chẳng hạn không khí là môi chất để truyền âm thanh. môi trường; hoàn cảnh。能傳播聲波以及光波或其他電磁波等的物質,如空氣、水等。

Cấu tạo: (môi) + (chất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui môi chất môi chất ☆Chất trung gian, Chẳng hạn không khí là môi chất để truyền âm thanh.
  • Cihui môi chất hất trung gian, Chẳng hạn không khí là môi chất để truyền âm thanh. môi chất môi chất ☆Chất trung gian, Chẳng hạn không khí là môi chất để truyền âm thanh. môi trường; hoàn cảnh。能傳播聲波以及光波或其他電磁波等的物質,如空氣、水等。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 能傳播聲波或其他電磁波的物質。如:「水和空氣是聲波的媒質。」也稱為「媒介體」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即介质”。
  • Tân Hoa Tự Điển 即介质”(192页)。

Eng

  • CC-CEDICT medium
  • Cihui medium

ja

  • JMdict medium (for carrying energy waves)|transmission medium