媚俗

mèi sú mị tục

Hán Việt: mị tục · Pinyin: mèi sú

Tổng quan

chiều theo thị hiếu công chúng | hào nhoáng nhưng vô vị | mang tính thương mại

Cấu tạo: (mị) + (tục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiều theo thị hiếu công chúng | hào nhoáng nhưng vô vị | mang tính thương mại

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迎合于世俗。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.迎合于世俗。

Eng

  • CC-CEDICT to cater to the public's taste|kitsch|commercial
  • Cihui to cater to the public's taste; kitsch; commercial