媚外

mèi wàimị ngoại

Hán Việt: mị ngoại · Pinyin: mèi wài

Tổng quan

theo đuôi nước ngoài; nịnh hót nước ngoài; bám gót nước ngoài

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.对外国奉承巴结。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

諂媚外國人。《文明小史》第五○回:「原來黃撫臺是媚外一路,生平尤喜德國人。」

Cấu tạo: 媚 (mị) + 外 (ngoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nịnh bợ người nước ngoài
  • Cihui chiều lòng thế lực ngoại quốc
  • Biên soạn fawn on foreign powers

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 諂媚外國人。《文明小史》第五○回:「原來黃撫臺是媚外一路,生平尤喜德國人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.对外国奉承巴结。

Eng

  • Cihui to fawn on foreigners; to pander to foreign powers

Đức

  • Handedict auslandhörig (Adj), Ausländisches anbetend

Từ liên quan

Gần nghĩa

外业 · 外丹 · 外乡 · 外事 · 外交 · 外人 · 外任 · 外企