媚子
mị tử
Hán Việt: mị tử · Pinyin: mèi zi
Tổng quan
gười mình yêu mến. Người yêu. mị tử mị tử ☆Người mình yêu mến. Người yêu.
Nghĩa
Việt
- Cihui gười mình yêu mến. Người yêu. mị tử mị tử ☆Người mình yêu mến. Người yêu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.所親愛的人。也指賢臣。《詩經.秦風.駟驖》:「公之媚子,從公于狩。」宋.葉適〈送林退思四川分司茶馬幹官〉詩:「方從媚子引,豈料讒夫傾。」 2.一種髮飾。北周.庾信〈鏡賦〉:「懸媚子于搔頭,拭釵梁于粉絮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 所爱之人。亦指贤臣; 爱子; 首饰名。
- Tân Hoa Tự Điển 1.所爱之人。亦指贤臣。 2.爱子。 3.首饰名。