媚景
mị cảnh
Hán Việt: mị cảnh · Pinyin: mèi jǐng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.春景。唐.羅虬〈比紅兒〉詩:「年年媚景歸何處,長作紅兒面上春。」 2.美好的景色。晉.陶淵明〈閑情賦〉:「日負影以偕沒,月媚景于雲端。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓春景; 美好的景物。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓春景。 2.美好的景物。