媮食

Tổng quan

am ăn uống vui sướng. du thực du thực ☆Ham ăn uống vui sướng.

Cấu tạo: + (thực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui am ăn uống vui sướng. du thực du thực ☆Ham ăn uống vui sướng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 苟且偷安,只求口腹的滿足。《漢書.卷三四.韓信傳》:「名聞海內,威震諸侯,眾庶莫不輟作怠惰,靡衣媮食,傾耳以待命者。」