媮

tōuNôm du

Pinyin: tōu · Nôm: du

Tổng quan

không đúng cách không đều đặn

媮樂 · 媮食 · 媮1. · 媮2. · 媮佞 · 媮冒 · 媮墮 · 媮娛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintōu
Âm Nômdu
Quảng Đôngjyu4
Nhật BảnWARUGASHIKOI
Chú âmㄩˊ
Hán ngữ Trung cổjyo
Phản thiết羊朱切
Thanh mẫu以
Vận虞
Đẳng3

Nghĩa

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm du du đạo (ăn cắp); du thính (nghe lỏm) [Eng: to steal; to overhear]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 巧黠。《左傳.文公十八年》:「齊君之語媮。」 [副] 苟且。《文選.曹植.雜詩七首之六》:「烈士多悲心,小人媮自閑。」 [動] 輕視、輕忽。《左傳.襄公三十年》:「晉未可媮也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 媮tōu ⒈苟且~安。~生。

Eng

  • CC-CEDICT improper, irregular

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔【左傳文十八年】齊君之語媮。〕謹照原文十八年改十七年。

Thuyết Văn

巧黠也。 从女。俞聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按偷盜字當作此媮。 託侯切。四部。

【媮】(du) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) , Thanh phù (聲符): 俞 (du) Phiên thiết: 託侯切 → thác + hậu Nghĩa: 巧黠 vậy。 từ nữ (nữ)。俞 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 婾 · 婾 · 婾