媲偶

pì ǒu bễ ngẫu

Hán Việt: bễ ngẫu · Pinyin: pì ǒu

Tổng quan

ùng nhau. Chẳng hạn Bễ ngẫu cộng thực 8 chủ khách cùng nhau ăn uống ). bễ ngẫu bễ ngẫu ☆Cùng nhau. Chẳng hạn Bễ ngẫu cộng thực 8 chủ khách cùng nhau ăn uống ).

Cấu tạo: (bễ) + (ngẫu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ùng nhau. Chẳng hạn Bễ ngẫu cộng thực 8 chủ khách cùng nhau ăn uống ). bễ ngẫu bễ ngẫu ☆Cùng nhau. Chẳng hạn Bễ ngẫu cộng thực 8 chủ khách cùng nhau ăn uống ).

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 相伴;陪伴。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.相伴;陪伴。