bễ

Hán Việt: bễ · Pinyin:

Tổng quan

so sánh kết đôi

媲偶 · 媲美 · 相媲美 · 媲德 · 媲跡 · 媲蹟 · 媲迹 · 媲隆

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtbễ
Quảng Đôngbei2
Mân Namphe3
Nhật BảnTSUREAHI
Chú âmㄆㄧˋ
Hán ngữ Trung cổpheh
Phản thiết邊迷切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sánh ngang. Như {bễ mĩ} [媲美] đẹp ngang.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 匹配、比得上。如:「媲美」。唐.韓愈〈醉贈張祕書〉詩:「險語破鬼膽,高詞媲皇墳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 媲〈动〉 匹配;配偶 媲,配也。--《五经文字》 又如媲偶(相伴;陪伴);媲德(婚配于有德之人) 匹敌;比得上 比;比拟 媲美 直迈三代而媲美唐虞矣。--达三《宋学渊源记序》 敢与西施媲美 媲pì ⒈比,并~美。 ⒉匹配,配偶。

Eng

  • CC-CEDICT to match|to pair

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】匹詣切【集韻】匹計切,𠀤音𣴪。【說文】配也。 又【集韻】匹寐切,音屁。義同。 又邊迷切,音鎞。嫛媲,小貌。 又頻脂切,音毗。女字。又𡠌,同。

Thuyết Văn

妃也。 从女。𣬉聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋詁曰。妃、媲也。此云媲、妃也。見相爲轉注。 匹計切。十五部。

【媲】 (bễ) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Chuyển chú — Từ: 女 (nữ ⟨nứ|nhữ⟩ (Con gái.)) Phiên thiết: Thất kế thiết Thượng tự: 匹 (thất) | Hạ tự: 計 (kế) Trung cổ thanh mẫu: 滂母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: phế (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phi (Sánh đôi) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𡠌