媲美
bễ mĩ
Hán Việt: bễ mĩ · Pinyin: pì měi
Tổng quan
sánh ngang | có thể so bì với
Nghĩa
Việt
- Cihui sánh ngang | có thể so bì với
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 美好的程度彼此相當。如:「小張的體格健壯,可以與運動員相媲美。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 两者之间美的、好的程度差不多;两者比美芍药与牡丹相媲美|中国田径运动员已可同世界优秀选手媲美。
Eng
- CC-CEDICT to match|is comparable with
- Cihui to match; is comparable with