媵侍
dắng thị
Hán Việt: dắng thị · Pinyin: yìng shì
Tổng quan
thê thiếp (cổ)
Nghĩa
Việt
- Cihui thê thiếp (cổ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 隨嫁的侍妾。後亦泛指姬妾。《新唐書.卷七六.后妃傳上.文德長孫皇后傳》:「媵侍疾病,輟所御飲藥資之,下懷其仁。」唐.韓愈〈扶風郡夫人墓誌銘〉:「左右媵侍,常蒙假與顏色。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 妾和婢; 指陪嫁者和近侍。
- Tân Hoa Tự Điển 1.妾和婢。 2.指陪嫁者和近侍。
Eng
- CC-CEDICT concubine (old)
- Cihui concubine (old)