yìng dắng

Hán Việt: dắng · Pinyin: yìng

Tổng quan

người hầu đưa cô dâu về nhà chồng thê thiếp

媵侍 · 媵婢 · 媵人 · 媵从 · 媵句 · 媵器 · 媵女 · 媵妾

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyìng
Hán Việtdắng
Quảng Đôngjan6
Nhật BảnYOU
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄣˋ
Hán ngữ Trung cổjingh
Phản thiết以證切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nàng hầu, các vua chư hầu ngày xưa gả chồng cho con gái, lúc vu quy cho thêm mấy đứa em gái hay cháu gái đi hầu và làm lẽ cho chồng con nữa gọi là {dắng}. Đỗ Mục [杜牧] : {Phi tần dắng tường, vương tử hoàng tôn, từ lâu hạ điện liễn lai ư Tần} [妃嬪媵嬙, 王子皇孫, 辭樓下殿輦來於秦] (A phòng cung ph…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古代陪送出嫁的女子和男子。《儀禮.士昏禮》:「媵御餕。」漢.鄭玄.注:「古者嫁女必姪娣從,謂之媵。姪,兄之子。娣,女弟也。」《韓非子.外儲說左上》:「昔秦伯嫁其女於晉公子,令晉為之飾裝,從文衣之媵七十人。」 2.侍妾。《後漢書.卷二八下.馮衍傳》:「衍娶北地任氏為妻,悍忌,不得蓄媵妾。」 [動] 1.陪嫁、送嫁。《左傳.僖公五年》:「執虞公及其大夫井伯,以媵秦穆姬。」晉.杜預.注:「送女曰媵。」 2.相送。《楚辭.屈原.九歌.河伯》:「波滔滔兮來迎,魚鄰鄰兮媵予。」《後漢書.卷五九.張衡傳》:「迅飆潚其媵我兮,鶩翩飄而不禁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 媵 (形声。从女,朕声。本义指随嫁,陪送出嫁) 同本义 媵御馂。--《仪礼·士昏礼》。注古者嫁女,必娣姪从之,谓之媵。” 以媵秦穆姬。--《左传·僖公五年》 又如媵婢(陪嫁的婢女);媵从(陪嫁的女子);媵女(指侄娣从嫁者)。亦指以臣仆陪嫁。如媵臣(古时随嫁的臣仆);媵从(随嫁的臣仆);媵御(古婚礼中男女双方的侍从) 相送;致送 媵,送也。--《尔雅》 媵布席于奥。--《仪礼·士昏礼》。注媵,送也。” 媵觚于宾。--《仪礼·燕礼》。注;媵,送也。” 鱼鳞鳞兮来媵予。--《楚辞·九歌·河伯 媵yìng ⒈〈古〉妇女出嫁时,随嫁的人或物品。 ⒉送,陪送。 ⒊妾…

Eng

  • CC-CEDICT maid escorting bride to new home|concubine

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤以證切,音孕。【說文】送也。【釋文】古者同姓娶夫人,則同姓二國媵之。【釋名】三品曰姬,五品曰媵。【左傳·成八年】凡諸侯嫁女,同姓媵。 又飮爵亦曰媵。【儀禮·燕禮】主人媵爵于賓。【註】先飮一爵,後一爵從之也。 又凡送皆曰媵。【楚辭·九歌】波滔滔兮來迎,魚鱗鱗兮媵子。 又寄物爲媵。本作𦩩。【揚子·方言】𦩩,寄也。从月。俗从月,非。一作𠊶。月字从冂內冫。 考證:〔【楚辭·九歌】彼滔滔兮來迎。〕 謹照原文彼改波。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㑞 · 𠈪 · 𠊶 · 𡟒 · 𦩩