媵婢
dắng tì
Hán Việt: dắng tì · Pinyin: yìng bì
Tổng quan
ứa tớ gái theo tủ về nhà chồng. dựng tì dựng tì ☆Đứa tớ gái theo tủ về nhà chồng.
Nghĩa
Việt
- Cihui ứa tớ gái theo tủ về nhà chồng. dựng tì dựng tì ☆Đứa tớ gái theo tủ về nhà chồng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 隨嫁的婢女。漢.劉向《列女傳.卷五.節義周主忠妾》:「三日主父至,其妻曰:『吾為子勞,封酒相待。』使媵婢取酒而進之。」唐.元稹〈唐故朝議河南元君墓誌銘〉:「我先太君白府君貨女奴以足食,君泣曰:『太夫人專門戶,不宜乏使令。』取新婦氏媵婢以給貨。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 随嫁的婢妾; 泛指婢妾。
- Tân Hoa Tự Điển 1.随嫁的婢妾。 2.泛指婢妾。
Eng
- Cihui 媵婢 yìngbì n. maid who accompanies a bride to her new home M:ge/¹míng