媵臣

yìng chén dắng thần

Hán Việt: dắng thần · Pinyin: yìng chén

Tổng quan

Cấu tạo: (dắng) + (thần)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隨嫁的臣僕。《史記.卷五.秦本紀》:「繆公聞百里傒賢,欲重贖之,恐楚人不與,乃使人謂楚曰:『吾媵臣百里傒在焉,請以五羖羊皮贖之。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代随嫁的臣仆。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代随嫁的臣仆。