媽媽桑
mụ mụ tang
Hán Việt: mụ mụ tang · Pinyin: mā ma sāng
Tổng quan
mama-san, người phụ nữ trung niên quản lý nhà thổ, quán bar, v.v. (từ mượn từ tiếng Nhật) | má mì
Nghĩa
Việt
- Cihui mama-san, người phụ nữ trung niên quản lý nhà thổ, quán bar, v.v. (từ mượn từ tiếng Nhật) | má mì
Eng
- CC-CEDICT mama-san, middle-aged woman who runs a brothel, bar etc (loanword from Japanese); madam
- Cihui mama-san, middle-aged woman who runs a brothel, bar etc (loanword from Japanese); madam