嫁資

jià zī giá tư

Hán Việt: giá tư · Pinyin: jià zī

Tổng quan

của hồi môn | Lượng từ: 份, 筆|笔

Cấu tạo: (giá) + (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui của hồi môn | Lượng từ: 份, 筆|笔

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 女子結婚時,娘家陪嫁的財物。宋.孫光憲《北夢瑣言.卷九.裴楊操尚》:「楊相女適裴坦長子,嫁資豐厚,什器多用金銀。坦尚儉,聞之不樂。」《三國演義》第五二回:「若不嫌家嫂貌陋,願陪嫁資,與將軍為妻。」也作「嫁貲」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"嫁赀"; 女子出嫁时,娘家陪嫁的财物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"嫁赀"。 2.女子出嫁时,娘家陪嫁的财物。

Eng

  • CC-CEDICT dowry|CL:份[fen4],筆|笔[bi3]
  • Cihui dowry; CL:份,筆|笔