嫂子

sǎo zi tẩu tử

Hán Việt: tẩu tử · Pinyin: sǎo zi

Tổng quan

(thông tục) vợ của anh trai | chị dâu chị dâu。哥哥的妻子。

Cấu tạo: (tẩu) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thông tục) vợ của anh trai | chị dâu chị dâu。哥哥的妻子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。對哥哥或朋友之妻的敬稱。《儒林外史》第一七回:「把這剩下來的十幾吊錢把與他哥,又租了兩間屋開個小雜貨店,嫂子也接了回來,也不分在兩處喫了。」《紅樓夢》第四六回:「正說著,只見他嫂子從那邊走來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 兄之妻; 已婚妇女的泛称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.兄之妻。 2.已婚妇女的泛称。

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) older brother's wife; sister-in-law
  • Cihui (informal) older brother's wife; sister-in-law