嫌怨

xián yuànhiềm oán

Hán Việt: hiềm oán · Pinyin: xián yuàn

Tổng quan

hiềm khích; hiềm oán

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.怨恨; 仇怨。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

猜忌怨恨。《後漢書.卷三三.朱浮傳》:「兼負其功,嫌怨轉積。」《聊齋志異.卷六.小謝》:「與卿夙無嫌怨,何至以此相加?」

Cấu tạo: 嫌 (hiềm) + 怨 (oán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bất bình
  • Cihui hận thù
  • Tần suất từ bất bình , hận thù; hiềm khích; hiềm oán; hiềm khích
  • Biên soạn 嫌怨 iányuàn v./n. 1. grudge; resent 2. resentment; enmity

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猜忌怨恨。《後漢書.卷三三.朱浮傳》:「兼負其功,嫌怨轉積。」《聊齋志異.卷六.小謝》:「與卿夙無嫌怨,何至以此相加?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.怨恨; 仇怨。

Eng

  • Cihui grievance; hatred
  • Tần suất từ 嫌怨 iányuàn v./n. 1. grudge; resent 2. resentment; enmity

Từ liên quan

Gần nghĩa

嫌厌 · 嫌弃 · 嫌忌 · 嫌恨 · 嫌恶 · 嫌憎 · 嫌犯 · 嫌猜