嫌犯
hiềm phạm
Hán Việt: hiềm phạm · Pinyin: xián fàn
Tổng quan
nghi phạm hình sự
指犯罪嫌疑人。
有犯罪嫌疑而無確證者。如:「這次搶案的嫌犯總共有五人。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nghi phạm
- Tần suất từ nghi phạm hình sự
- Biên soạn 嫌犯 xiánfàn n. criminal suspect M:ge/¹míng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有犯罪嫌疑而無確證者。如:「這次搶案的嫌犯總共有五人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指犯罪嫌疑人。
Eng
- Cihui criminal suspect
- Tần suất từ 嫌犯 xiánfàn n. criminal suspect M:ge/¹míng
Đức
- Handedict Verdächtigte, Verdächtigter (S, Rechtsw)