嫖姚

piáo yáo phiêu diêu

Hán Việt: phiêu diêu · Pinyin: piáo yáo

Tổng quan

hẹ nhàng lâng lâng. phiêu diêu phiêu diêu ☆Nhẹ nhàng lâng lâng.

Cấu tạo: (phiêu) + (diêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hẹ nhàng lâng lâng. phiêu diêu phiêu diêu ☆Nhẹ nhàng lâng lâng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.矯捷強勁。宋.楊萬里〈澹庵坐上觀顯上人分茶〉詩:「銀瓶首下仍尻高,注湯作字勢嫖姚。」也作「票姚」、「票鷂」、「剽姚」、「驃姚」。 2.漢代對將軍的稱號。如漢霍去病曾為嫖姚校尉。也作「票姚」、「票鷂」、「剽姚」、「驃姚」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 劲疾貌『霍去病曾为嫖姚校尉。《史记.卫将军骠骑列传》作"剽姚",《汉书.霍去病传》作"票姚",颜师古注"票姚,劲疾之貌也。" 2.指霍去病。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.劲疾貌『霍去病曾为嫖姚校尉。《史记.卫将军骠骑列传》作"剽姚",《汉书.霍去病传》作"票姚",颜师古注"票姚,劲疾之貌也。" 2.指霍去病。