嫖

piāophiêuNôm tẹo

Hán Việt: phiêu · Pinyin: piāo · Nôm: tẹo

Tổng quan

Nhanh nhẹn, bây giờ mượn dùng để gọi kẻ cờ bạc rong là phiêu đổ [嫖賭]

嫖妓 · 嫖姚 · 嫖娼 · 嫖客 · 嫖宿 · 嫖资 · 嫖1. · 嫖2.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpiāo
Hán Việtphiêu
Âm Nômphèo
Quảng Đôngbiu1
Mân Namphiâu
Nhật BảnKARUI
Hàn Quốc표
Chú âmㄆㄧㄠˊ
Hán ngữ Trung cổphjeu
Phản thiết毗召切
Thanh mẫu並

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nhanh nhẹn, bây giờ mượn dùng để gọi kẻ cờ bạc rong là phiêu đổ [嫖賭]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm phèo phèo phổi [Eng: pig's small intestine]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) phếu trắng phếu [Eng: (of skin) be chalky white]
  • Bảng Tra Chữ Nôm phiêu phiêu (đi chơi gái) [Eng: to frequent prostitutes]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tẹo tí tẹo [Eng: patronize prostitutes, frequent]
  • Bảng Tra Chữ Nôm phiếu phiếu (đi chơi gái) [Eng: to frequent prostitutes]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 矯捷、輕捷。如:「嫖疾」。唐.李元紘〈綠墀怨〉詩:「征馬噪金珂,嫖姚向北河。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嫖 旧社会男子到妓院狎玩妓女 嫖(阸)piáo男子玩弄妓女的腐化堕落行为。 嫖piào 1.轻疾貌。

Eng

  • CC-CEDICT to visit a prostitute

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】撫招切【集韻】紕招切,𠀤音鏢。【說文】輕也。亦作僄。 又【集韻】匹妙切,音勡。又毗召切,音驃。義𠀤同。 又俗謂邪淫曰嫖,讀若瓢。【漢·廣王望鄕歌】背尊章嫖以忽。 又【集韻】𤰞遙切,音猋。女字。 又嫖姚。詳姚字註。

Thuyết Văn

輕也。 从女。票聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

與人部僄音義皆同。漢霍去病票姚校尉。票姚讀如飄搖。謂輕疾也。荀悅漢紀作票鷂。音亦同耳。古多平聲。後代乃多改爲去聲。師古讀頻妙羊召二切。殊失古意。證以杜子美詩。益可見矣。 匹招切。二部。

【嫖】(phếu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) , Thanh phù (聲符): 票 (phiếu) Phiên thiết: 召二切 → chịu + nhì Nghĩa: 輕 vậy。 từ nữ (nữ)。票 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 闝 · 𡤚 · 闝