嫡嗣

đích tự

Hán Việt: đích tự

Tổng quan

Cấu tạo: (đích) + (tự)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 承嗣的嫡子。《東觀漢記.卷七.宗室傳.下邳惠王衍傳》:「是後諸子更相誣告,迄今嫡嗣,未知所定,朕甚傷亡。」也作「適嗣」。

Eng

  • Cihui 嫡嗣 ísì n. eldest son born of the primary wife

ja

  • JMdict legitimate heir