嫡堂
đích đường
Hán Việt: đích đường · Pinyin: dí táng
Tổng quan
họ hàng gần; bà con gần; con chú bác ruột; bên nội. 嫡堂兄弟 anh em họ hàng gần 嫡堂叔伯 chú bác họ gần
属性词。堂房亲属中血统关系较近的:~兄弟, ~叔伯。
同祖之親稱為「堂」。「嫡堂」指同祖不同父的親屬。如:「嫡堂兄弟」。元.無名氏《謝金吾》第三折:「今皇帝是俺嫡堂叔姪,先皇帝是俺同胞的那姊妹。」《二十年目睹之怪現狀》第一八回:「我走到外面,見是我的一位嫡堂伯父。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Cùng chung ông nội, tức anh chị em con chú bác. Chẳng hạn như Đích đường huynh đệ (anh em họ, con chú bác).; Dùng chung ông nội, tức anh chị em con chú bác. Chẳng hạn như Đích đường huynh đệ (anh em họ, con chú bác).; cùng ông nội nhưng khác cha; họ hàng gần; bà con gần; con chú bác ruột; bên nội. 嫡堂兄弟 anh em họ hàng gần 嫡堂叔伯 chú bác họ gần; bà con gần; con chú bác ruột; bên nội
- Biên soạn (cousins) of same grandfather by direct line
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 同祖之親稱為「堂」。「嫡堂」指同祖不同父的親屬。如:「嫡堂兄弟」。元.無名氏《謝金吾》第三折:「今皇帝是俺嫡堂叔姪,先皇帝是俺同胞的那姊妹。」《二十年目睹之怪現狀》第一八回:「我走到外面,見是我的一位嫡堂伯父。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 属性词。堂房亲属中血统关系较近的:~兄弟, ~叔伯。
Eng
- Cihui 嫡堂 ítáng n. (cousins) of same grandfather by direct line
- Tần suất từ n. (cousins) of same grandfather by direct line
other
- Nguồn khác Cùng chung ông nội, tức anh chị em con chú bác. Chẳng hạn như Đích đường huynh đệ (anh em họ, con chú bác)