嫡堂
đích đường
Hán Việt: đích đường · Pinyin: dí táng
Tổng quan
cùng ông nội nhưng khác cha ùng chung ông nội, tức anh chị em con chú bác. Chẳng hạn như Đích đường huynh đệ (anh em họ, con chú bác). đích đường đích đường ☆Cùng chung ông nội, tức anh chị em con chú bác. Chẳng hạn như Đích đường huynh đệ (anh em họ, con chú bác).
Nghĩa
Việt
- Cihui cùng ông nội nhưng khác cha ùng chung ông nội, tức anh chị em con chú bác. Chẳng hạn như Đích đường huynh đệ (anh em họ, con chú bác). đích đường đích đường ☆Cùng chung ông nội, tức anh chị em con chú bác. Chẳng hạn như Đích đường huynh đệ (anh em họ, con chú bác).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 同祖之親稱為「堂」。「嫡堂」指同祖不同父的親屬。如:「嫡堂兄弟」。元.無名氏《謝金吾》第三折:「今皇帝是俺嫡堂叔姪,先皇帝是俺同胞的那姊妹。」《二十年目睹之怪現狀》第一八回:「我走到外面,見是我的一位嫡堂伯父。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 属性词。堂房亲属中血统关系较近的:~兄弟|~叔伯。
Eng
- CC-CEDICT having the same paternal grandfather but different father
- Cihui 嫡堂 ítáng n. (cousins) of same grandfather by direct line