嫡子

dí zǐ đích tử

Hán Việt: đích tử · Pinyin: dí zǐ

Tổng quan

con trai, đặc biệt là con trai trưởng, của người vợ (đối lập với 庶子) ợ chính thức, Vợ cả. đích tử đích tử ☆Vợ chính thức, Vợ cả. con trai trưởng (con trai do vợ cả sinh ra)。舊指妻子所生的兒子,特指嫡長子(區別於'遮子')。

Cấu tạo: (đích) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con trai, đặc biệt là con trai trưởng, của người vợ (đối lập với 庶子) ợ chính thức, Vợ cả. đích tử đích tử ☆Vợ chính thức, Vợ cả. con trai trưởng (con trai do vợ cả sinh ra)。舊指妻子所生的兒子,特指嫡長子(區別於'遮子')。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.正室所生的長子。《三國演義》第三回:「天子乃先帝嫡子,初無過失,何得妄議廢立?汝欲為篡逆耶?」 2.正室所生的兒子。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时指正妻所生的儿子(区别于“庶子”)。特指嫡长子。

Eng

  • CC-CEDICT son, esp. the eldest son, of the wife (contrasted with 庶子[shu4 zi3])
  • Cihui son, esp. the eldest son, of the wife (contrasted with 庶子)

ja

  • JMdict heir|legitimate child