嫡子

dí zǐđích tử

Hán Việt: đích tử · Pinyin: dí zǐ

Tổng quan

con trai trưởng (con trai do vợ cả sinh ra)

新华 · Tân Hoa Đại lục

旧时指正妻所生的儿子(区别于“庶子”)。特指嫡长子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.正室所生的長子。《三國演義》第三回:「天子乃先帝嫡子,初無過失,何得妄議廢立?汝欲為篡逆耶?」 2.正室所生的兒子。

Cấu tạo: 嫡 (đích) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ con trai, đặc biệt là con trai trưởng, của người vợ (đối lập với 庶子[shù zǐ]); Vợ chính thức, Vợ cả.; ợ chính thức, Vợ cả.; con trai trưởng (con trai do vợ cả sinh ra); con trai trưởng
  • Biên soạn offspring by one's formal wife

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.正室所生的長子。《三國演義》第三回:「天子乃先帝嫡子,初無過失,何得妄議廢立?汝欲為篡逆耶?」 2.正室所生的兒子。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时指正妻所生的儿子(区别于“庶子”)。特指嫡长子。

Eng

  • JMdict heir
  • JMdict legitimate child
  • Cihui son, esp. the eldest son, of the wife (contrasted with 庶子)
  • Tần suất từ n. <trad.> offspring by one's formal wife

ja

  • JMdict 嫡子(ちゃくし)

other

  • Nguồn khác Vợ chính thức, Vợ cả

Từ liên quan

Gần nghĩa

嫡亲 · 嫡传 · 嫡傳 · 嫡出 · 嫡堂 · 嫡妻 · 嫡孫 · 嫡母