嫡母
đích mẫu
Hán Việt: đích mẫu · Pinyin: dí mǔ
Tổng quan
mẹ cả; chị cả (vợ thứ gọi vợ cả)
宗法制度下妾所生的子女称父亲的正妻。
妾所生子女對父親正妻的稱呼。《南史.卷四九.劉懷珍傳》:「靈哲傾產贖嫡母及景煥,累年不能得。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Mẹ ruột.; ẹ ruột.; vợ của cha (thuật ngữ con của thiếp dùng); mẹ cả; chị cả (vợ thứ gọi vợ cả); chị cả
- Biên soạn concubine's children's address of their father's primary wife
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 妾所生子女對父親正妻的稱呼。《南史.卷四九.劉懷珍傳》:「靈哲傾產贖嫡母及景煥,累年不能得。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宗法制度下妾所生的子女称父亲的正妻。
Eng
- Cihui 嫡母 ímǔ* n. <trad.> concubine's children's address of their father's primary wife
- Tần suất từ n. <trad.> concubine's children's address of their father's primary wife
other
- Nguồn khác Mẹ ruột